Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 20/10/2026
Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 20/10/2026, bao gồm: giá heo hơi, giá gà lông màu, gà chuyên thịt, giá vịt thịt, giá trứng gà, giá trứng vịt tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam. Kính mời Quý độc giả tham khảo.
GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 20/10/2026 | |||||||
Sản phẩm | ĐVT | Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
20/10/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
(đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 49,700 | 54,980 | -3680 | -6.3 | 700 | 1.3 |
Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 48,000 | 53,700 | -3600 | -6.3 | 540 | 1.0 |
Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 49,400 | 54,420 | -3000 | -5.2 | -340 | -0.6 |
Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 52,000 | 66,680 | 3,300 | 5.2 | 4,100 | 6.6 |
Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 47,200 | 45,200 | 600 | 1.3 | -17160 | -27.5 |
Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 48,000 | 45,820 | -280 | -0.6 | -13940 | -23.3 |
Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 37,000 | 34,200 | 1400 | 4.3 | -6000 | -14.9 |
Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 34,000 | 30,800 | 4,400 | 16.7 | -4600 | -13.0 |
Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 32,000 | 30,400 | 3,800 | 14.3 | -4200 | -12.1 |
Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 36,700 | 41,520 | -4180 | -9.1 | 2460 | 6.3 |
Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 34,700 | 36,840 | -5680 | -13.4 | -1340 | -3.5 |
Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 33,000 | 35,380 | -10260 | -22.5 | -120 | -0.3 |
Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1,800 | 1,930 | -170 | -8.1 | -340 | -15.0 |
Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1,760 | 1,812 | -68 | -3.6 | -528 | -22.6 |
Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1,650 | 1,684 | -46 | -2.7 | -360 | -17.6 |
Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 2,400 | 2,190 | 180 | 9.0 | -490 | -18.3 |
Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2,590 | 2,272 | 232 | 11.4 | -402 | -15.0 |
Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 2,500 | 2,224 | 214 | 10.6 | -294 | -11.7 |
Nguồn: Channuoivietnam.com | |||||||



In bài viết










